Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg 29.jpg 10320457_1543791959252609_8680290083074472641_n.jpg 17.jpg FB_IMG_1453770476402.jpg 16.jpg _MG_8731.jpg _MG_8774.jpg 11146179_762038587246786_2126721462474768972_n.jpg 11133648_762038633913448_5482825527473177129_n.jpg 10984210_762038697246775_8516883584445038280_n.jpg Co_doi_thuong_ngan1.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    KHTN 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Nguyễn Thu Hà
    Người gửi: Nguyễn Thu Hà
    Ngày gửi: 22h:28' 21-01-2024
    Dung lượng: 189.8 MB
    Số lượt tải: 691
    Số lượt thích: 0 người
    MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8

    BÀI 8: ACID

    Khởi động

    LUẬT
    Các loại quả trong hình dưới
    đây cóCHƠI
    đặc điểm gì giống nhau? Vì
    sao chúng lại có đặc điểm giống nhau đó?

    a. Qủa chanh

    b. Qủa me

    c. Qủa xoài

    LUẬT CHƠI

    Các loại quả trong hình có đặc điểm giống nhau
    là đều có vị chua. Sở dĩ các loại quả này có vị
    chua do thành phần của nó có chứa acid.

    BÀI 8: ACID
    I. KHÁI NIỆM ACID.
    1. Khái niệm.

    Bảng 8.1: Tên một số acid thông dụng, công thức hóa học và dạng
    tồn tại của acid trong dung dịch.
     

    Tên acid

     
    Dạng tồn tại của acid trong dung
    Công thức hóa dịch
    học
    Cation (ion dương) Anion (ion âm)
    Gốc acid

    Hydrochloric acid
    HCl
    H+
    Nitric acid
    HNO3
    H+
    Sulfuric acid
    H2SO4
    H+
    Quan sát Bảng 8.1 và thực hiện các yêu cầu:
    1. Công thức hóa học của các acid có đặc điểm gì giống nhau?
    2. Dạng tồn tại của acid trong dung dịch có đặc điểm gì chung?
    3. Đề xuất khái niệm về acid?

    ClNO3SO42-

    Trả lời.
    1. Công thức hóa học của các acid đều có H ở trước mỗi công thức.
    2. Acid tồn tại trong dung dịch dưới dạng cation H+ và anion (ion âm).
    3. Khái niệm về acid: Acid là hợp chất phân tử gồm có nguyên tử
    hydrogen liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion H+.

    BÀI 8: ACID
    I. KHÁI NIỆM ACID.



     


    1. Khái niệm.
    Acid là những hợp chất phân tử gồm có nguyên tử hydrogen liên kết
    với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion H+.
    Acid
    Ví dụ:

    ion H+ + ion âm gốc acid

    HCl
    Hydrochloric acid
    H2SO4
    Sulfuric acid

    H+ + Clion hydrogen ion chloride
    2H+ + SO42ion hydrogen ion sulfate

    BÀI 8: ACID
    2. Công thức phân tử.
    Công thức hoá học chung của acid: HnA.
    Trong đó : A: gốc acid.
    n: chỉ số nguyên tử hydrogen ( n = 1, 2, 3,…).

    BÀI 8: ACID
    3. Phân loại acid
    Dựa vào thành phần phân tử acid được chia ra làm 2 loại:
    a. Acid không có oxygen:
    VD: HCl, H2S, ...
    b. Acid có oxygen:
    VD: H2SO4, H2CO3, H2SO3,...

    BÀI 8: ACID
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC

    PHIẾU HỌC TẬP 2

    STT
    Thí nghiệm
     
    Nhỏ 1 -2 giọt dung  
    1 dịch HCl lên mẫu
    giấy quỳ tím.
     
    2

    Cho khoảng 3 ml  
    dung dịch HCl vào
    ống nghiệm chứa Fe

     
    3

    Cho khoảng 3 ml  
    dung dịch HCl vào
    ống nghiệm chứa Zn.

    Hiện tượng

     

     

     

    Phương trình hóa học

    BÀI 8: ACID
    1. Làm đổi màu chất chỉ thị màu

    PHIẾU HỌC TẬP 2
    STT
     
    1

     
    2

     
    3

    Thí nghiệm
    Hiện tượng
    Nhỏ 1 -2 giọt Dung dịch HCl làm đổi  
    dung dịch HCl lên màu quỳ tím thành đỏ.
    mẫu giấy quỳ tím.
    Cho khoảng 3 ml
    dung dịch HCl
    vào ống nghiệm
    chứa Fe
    Cho khoảng 3 ml
    dung dịch HCl
    vào ống nghiệm
    chứa Zn.

    Phương trình hóa học

    PHIẾU HỌC TẬP 2
    STT
     
    1

     
    2

     
    3

    Thí nghiệm
    Hiện tượng
    Nhỏ 1 -2 giọt Dung dịch HCl làm đổi  
    dung dịch HCl lên màu quỳ tím thành đỏ.
    mẫu giấy quỳ tím.

    Phương trình hóa học

    Cho khoảng 3 ml
    dung dịch HCl
    vào ống nghiệm
    chứa Fe

    Có khí không màu thoát  
    ra mẫu kim loại Fe tan Fe +2HCl   FeCl2 + H2
    dần tạo dung dịch có màu
    vàng nhạt.

    Cho khoảng 3 ml
    dung dịch HCl
    vào ống nghiệm
    chứa Zn.

    Có khí không màu thoát  
    ra mẫu kim loại Zn tan Zn +2HCl   ZnCl2 + H2
    dần tạo dung dịch không
    màu.

    BÀI 8: ACID
    2. Tác dụng với kim loại

    BÀI 8: ACID
    2. Tác dụng với kim loại

    BÀI 8: ACID
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    1. Làm đổi màu chất chỉ thị màu
    Dung dịch acid làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.
    2. Tác dụng với kim loại
    Dung dịch acid tác dụng với một số kim loại tạo thành muối và
    giải phóng khí hydrogen.
    * Chú ý: Dung dịch acid HNO3, H2SO4 đặc tác dụng với nhiều kim
    loại tạo thành muối nhưng không giải phóng H2.

    BÀI 8: ACID
    III. MỘT SỐ ACID THÔNG DỤNG
    1. Sulfuric acid
    a. Tính chất vật lí

    BÀI 8: ACID

    BÀI 8: ACID
    III. MỘT SỐ ACID THÔNG DỤNG
    1. Sulfuric acid
    a. Tính chất vật lí
    H2SO4 là chất lỏng sánh, không màu, không bay hơi, nặng gấp hai lần
    nước, tan dễ trong nước và toả nhiều nhiệt.
    b. Ứng dụng

    BÀI 8: ACID
    III. MỘT SỐ ACID THÔNG DỤNG
    1. Sulfuric acid
    a. Tính chất vật lí
    H2SO4 là chất lỏng sánh, không màu, không bay hơi, nặng gấp hai lần
    nước, tan dễ trong nước và toả nhiều nhiệt.
    b. Ứng dụng
    Sulfuric acid được dùng được sử dụng nhiều trong các ngành công
    nghiệp: Sản xuất phẩm nhuộm, giấy, tơ sợi, sơn, chất dẻo, chất tẩy rửa,
    phân bón,…

    BÀI 8: ACID
    III. MỘT SỐ ACID THÔNG DỤNG
    1. Sulfuric acid
    a. Tính chất vật lí
    H2SO4 là chất lỏng sánh, không màu, không bay hơi, nặng gấp hai lần
    nước, tan dễ trong nước và toả nhiều nhiệt.
    b. Ứng dụng
    Sulfuric acid được dùng được sử dụng nhiều trong các ngành công
    nghiệp: Sản xuất phẩm nhuộm, giấy, tơ sợi, sơn, chất dẻo, chất tẩy rửa,
    phân bón,…

    BÀI 8: ACID
    III. MỘT SỐ ACID THÔNG DỤNG
    2. Hydrochloric acid
    a. Tính chất vật lí
    Hydrochloric acid HCl là chất lỏng,
    không màu, dễ bay hơi, tan vô
    hạn trong nước.
    b. Ứng dụng

    BÀI 8: ACID
    III. MỘT SỐ ACID THÔNG DỤNG
    2. Hydrochloric acid
    a. Tính chất vật lí
    Hydrochloric acid HCl là chất lỏng, không màu, dễ bay hơi, tan vô
    hạn trong nước.
    b. Ứng dụng
    Hydrochloric acid được sử dụng nhiều trong các ngành công
    nghiệp: Điều chế các muối chlorua; làm sạch bề mặt kim loại trước khi
    hàn; Tẩy ghỉ kim loại trước khi sơn, tráng mạ kim loại; Tổng hợp chất
    hữu cơ, xử lí pH của bể bơi, chế biến thực phẩm, dược phẩm, ...

    MỘT SỐ HÌNH ẢNH BỊ BỎNG DO ACID

    BÀI 8: ACID
    III. MỘT SỐ ACID THÔNG DỤNG
    3. Acetic acid
    a. Tính chất vật lí

    BÀI 8: ACID
    III. MỘT SỐ ACID THÔNG DỤNG
    3. Acetic acid
    a. Tính chất vật lí
    Acetic acid CH3COOH là chất lỏng không màu, có vị chua, atn vô
    hạn tron nước.
    b. Ứng dụng

    BÀI 8: ACID
    III. MỘT SỐ ACID THÔNG DỤNG
    3. Acetic acid
    a. Tính chất vật lí
    Acetic acid CH3COOH là chất lỏng không màu, có vị chua, tan vô
    hạn tron nước.
    b. Ứng dụng
    - Từ acetic acid, người ta điều chế được các sản phẩm sau: Tơ
    nhân tạo, phẩm nhuộm, sơn, thuốc diệt côn trùng, chất dẻo, chế biến
    thực phẩm, sản xuất dược phẩm.
    - Giấm ăn là dung dịch acetic acid có nồng độ từ 2 – 5%.

    Câu 1: Phân tử acid gồm có
     A. Một hay nhiều nguyên tử phi kim liên
    kết với gốc acid

     C. Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết
    với gốc hydroxide (- OH).

     B. Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết
    với một hay nhiều gốc acid

     D. Một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên
    kết với gốc acid.

    Câu 2: Acid là chất làm cho quỳ tím
    chuyển sang màu:
     A. Đỏ

     B. Xanh

     C. Vàng

     D. Hồng

    Câu 3: Dãy chất nào chỉ gồm acid
     A. CaO, H2CO3, NaOH

     B. HCl, H2SO4, HNO3

     C. H3PO4, SO2, MgCl2­

     D. H2SO4, HNO3, Na2O

    Câu 4: Công thức hóa học của acid gồm
    A. Một nguyên tử H và một nhóm OH
    C. Một hay nhiều nguyên tử H và gốc acid.

     B. Một nguyên tử H và gốc acid.
    D. Một hay nhiều nguyên tử H và nhóm OH

    Câu 5: Muốn pha loãng acid H2SO4 đặc
    ta phải:
     A. Rót nước vào acid đặc
     C. Rót từ từ acid đặc vào nước

     B. Rót từ từ nước vào acid đặc
     D. Rót nhanh acid đặc vào nước

    Câu 6: Giấm ăn là dung dịch acid acetic
    có nồng độ
     A. trên 10%

     B. dưới 2%

     C. từ 2 - 5%

     D. từ 5 - 10%.

    Câu 7: Tính chất vật lí của acid acetic là
    A. Chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước.
    C. Chất lỏng, không màu, không vị, tan vô hạn trong nước

    B. Chất khí không màu, không tan trong nước
    D. Chất lỏng, không màu, vị mặn, tan vô hạn trong
    nước

    Câu 8: Kim loại nào không tác dụng với
    dung dịch HCl?
     A. Zn

     B. Fe

     C. Al

     D. Cu

    Vận dụng: Một số món ăn dùng giấm (acetic acid)

    Cua xào giấm

    Gân bò ngâm giấm

    Gỏi tôm ngâm giấm

    Củ, quả ngâm giấm

    Giấm táo

    CTPT:
    CTPT: CC2H
    2H
    6O
    4O
    2
    PTK
    PTK:: 46
    60

    * Công dụng của giấm táo:
    - Giấm táo không chỉ là một loại gia vị cho các món ăn mà
    nó có tác dụng thần kì cho sức khoẻ và làm đẹp.
    - Giúp ngừa bệnh tiểu đường, ngừa dị ứng, chống ung
    thư, ngừa các bệnh về tim mạch và huyết áp.
    - Làm đẹp da và giảm cân…
    * Tác hại:
    Giảm hàm lượng khoáng trong cơ thể, loét dạ dày, đau
    đầu, bồn nôn, hạ đường huyết, gây loãng xương…

    Hướng dẫn về nhà
    - Học bài cũ.
    - Làm bài tập trong sách bài tập.
    - Xem trước bài 9: Base

    Tạm biệt lớp và
    hẹn gặp lại!
     
    Gửi ý kiến